nhất là
Định nghĩa
Nghĩa 1: nhất là (Phó từ)
Dùng để chỉ ra điều đáng chú ý hoặc quan trọng nhất trong một nhóm, danh sách hoặc khi liệt kê.
- 1."Tôi thích nhiều loại trái cây, nhất là xoài và dưa hấu."
- 2."Mùa hè, tôi thích đi biển, nhất là trong những ngày nắng đẹp."
- 3."Cô ấy có rất nhiều sở thích, nhất là nấu ăn và chụp ảnh."
Câu hỏi thường gặp về "nhất là"
nhất là là phó từ trong tiếng Việt. Dùng để chỉ ra điều đáng chú ý hoặc quan trọng nhất trong một nhóm, danh sách hoặc khi liệt kê. Ví dụ: "Tôi thích nhiều loại trái cây, nhất là xoài và dưa hấu."
Từ liên quan
nhất hô bá ứng
Chỉ sự đồng lòng, nhất trí và nhanh chóng đáp ứng với một yêu cầu hoặc lệnh của ai đó.
nhất hạng
(Khẩu ngữ) thuộc về cấp độ số một, tốt nhất.
nhất loạt
Từ dùng để diễn tả hành động xảy ra đồng thời, cùng một lúc.
nhất mực
Một cách kiên quyết, không thay đổi, hoàn toàn.
nhất nguyên
Liên quan đến thuyết nhất nguyên, quan điểm cho rằng tất cả các hiện tượng đều có căn nguyên chung.
nhất nguyên luận
Một nguyên tắc triết học cho rằng mọi sự vật trong vũ trụ đều đồng nhất và có thể giải thích bằng cùng một lý thuyết.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.