nhấp nháy

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nhấp nháy (Động từ)

Loé sáng rồi tắt ngay một cách liên tục.

Ví dụ (4)
  • 1."Đốm sáng nhấp nháy."
  • 2."Ánh đèn pin nhấp nháy."
  • 3."Ngọn đèn nhấp nháy trong đêm tối."
  • 4."Các đèn giao thông nhấp nháy khi có sự cố."

Lưu ý khi sử dụng "nhấp nháy"

Lưu ý về động từ

"nhấp nháy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nhấp nháy"

nhấp nháy là động từ trong tiếng Việt. Loé sáng rồi tắt ngay một cách liên tục. Ví dụ: "Đốm sáng nhấp nháy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này