nhấp nháng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nhấp nháng (Tính từ)

Từ ít dùng, đồng nghĩa với nhấp nhoáng, diễn tả sự phát sáng hoặc nhấp nháy không liên tục.

Ví dụ (3)
  • 1."Ánh đèn nhấp nháng nơi xa."
  • 2."Những ngôi sao nhấp nháng trên bầu trời đêm."
  • 3."nhấp nhoáng"

Lưu ý khi sử dụng "nhấp nháng"

Lưu ý về tính từ

"nhấp nháng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nhấp nháng"

nhấp nháng là tính từ trong tiếng Việt. Từ ít dùng, đồng nghĩa với nhấp nhoáng, diễn tả sự phát sáng hoặc nhấp nháy không liên tục. Ví dụ: "Ánh đèn nhấp nháng nơi xa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này