nhạc hiệu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nhạc hiệu (Danh từ)

Đoạn nhạc dạo đầu, dùng để báo hiệu cho một chương trình phát thanh hoặc truyền hình.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhạc hiệu của chương trình phim truyện."
  • 2."Mỗi khi nhạc hiệu vang lên, khán giả biết rằng chương trình sắp bắt đầu."
  • 3."Chúng ta thường nhớ đến nhạc hiệu của các chương trình quen thuộc trên tivi."

Lưu ý khi sử dụng "nhạc hiệu"

Lưu ý về danh từ

"nhạc hiệu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nhạc hiệu"

nhạc hiệu là danh từ trong tiếng Việt. Đoạn nhạc dạo đầu, dùng để báo hiệu cho một chương trình phát thanh hoặc truyền hình. Ví dụ: "Nhạc hiệu của chương trình phim truyện."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này