nhà xưởng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nhà xưởng (Danh từ)

Nhà được thiết kế để chứa máy móc và thiết bị phục vụ cho hoạt động sản xuất.

Ví dụ (2)
  • 1."Xây dựng nhà xưởng cho dây chuyền sản xuất mới."
  • 2."Cần đầu tư vào nhà xưởng để nâng cao năng suất."

Lưu ý khi sử dụng "nhà xưởng"

Lưu ý về danh từ

"nhà xưởng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nhà xưởng"

nhà xưởng là danh từ trong tiếng Việt. Nhà được thiết kế để chứa máy móc và thiết bị phục vụ cho hoạt động sản xuất. Ví dụ: "Xây dựng nhà xưởng cho dây chuyền sản xuất mới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này