nguyên sinh

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nguyên sinh (Danh từ)

Thời kỳ thứ hai trong lịch sử Trái Đất, cách đây khoảng một tỉ ba trăm triệu năm, kéo dài khoảng tám trăm triệu năm, bắt đầu xuất hiện các di tích của sinh vật cổ điển.

Ví dụ (2)
  • 1."Các hóa thạch từ thời kỳ nguyên sinh cung cấp nhiều thông tin về sự tiến hóa của sinh vật."
  • 2."Nghiên cứu về nguyên sinh giúp chúng ta hiểu rõ hơn về nguồn gốc của sự sống trên Trái Đất."
2
Tính từ

Nghĩa 2: nguyên sinh (Tính từ)

(rừng) mọc tự nhiên từ rất xa xưa, chưa bị can thiệp hay chặt phá; phân biệt với những khu rừng đã qua khai thác.

Ví dụ (2)
  • 1."Rừng nguyên sinh là nơi bảo tồn h biodiversity đa dạng và quý giá."
  • 2."Chúng ta cần bảo vệ các khu rừng nguyên sinh để giữ gìn môi trường sống cho nhiều loài động thực vật."

Lưu ý khi sử dụng "nguyên sinh"

Lưu ý về tính từ

"nguyên sinh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"nguyên sinh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "nguyên sinh" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nguyên sinh"

nguyên sinh là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Thời kỳ thứ hai trong lịch sử Trái Đất, cách đây khoảng một tỉ ba trăm triệu năm, kéo dài khoảng tám trăm triệu năm, bắt đầu xuất hiện các di tích của sinh vật cổ điển. Ví dụ: "Các hóa thạch từ thời kỳ nguyên sinh cung cấp nhiều thông tin về sự tiến hóa của sinh vật."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này