ngột

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ngột (Động từ)

Làm cho không thể thở được, cảm thấy bí bách, khó chịu do không khí không lưu thông.

Ví dụ (3)
  • 1."Thời tiết hôm nay thật ngột, tôi cảm thấy không thở nổi."
  • 2."Trong căn phòng này quá đông người, ngột ngạt quá!"
  • 3."Khi chạy bộ ở nơi đông người, đôi khi mình sẽ cảm thấy ngột ngạt."
2
Tính từ

Nghĩa 2: ngột (Tính từ)

Mô tả cảm giác khó chịu, bí bách trong không gian hoặc tâm trạng.

Ví dụ (3)
  • 1."Căn nhà này rất ngột ngạt, tôi cần phải mở cửa cho thoáng."
  • 2."Tâm trạng của tôi hôm nay ngột quá, không thể tập trung làm việc."
  • 3."Không khí trong quán cà phê này cảm thấy ngột ngạt quá nhiều người."

Lưu ý khi sử dụng "ngột"

Lưu ý về động từ

"ngột" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"ngột" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "ngột" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ngột"

ngột là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Làm cho không thể thở được, cảm thấy bí bách, khó chịu do không khí không lưu thông. Ví dụ: "Thời tiết hôm nay thật ngột, tôi cảm thấy không thở nổi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này