ngớt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ngớt (Động từ)

Giảm đi một phần về mức độ hoặc cường độ.

Ví dụ (4)
  • 1."Trời đã ngớt mưa."
  • 2."Âm thanh súng đã ngớt."
  • 3."Khen không ngớt lời."
  • 4."Gió đã ngớt dần khi trời sập tối."

Lưu ý khi sử dụng "ngớt"

Lưu ý về động từ

"ngớt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ngớt"

ngớt là động từ trong tiếng Việt. Giảm đi một phần về mức độ hoặc cường độ. Ví dụ: "Trời đã ngớt mưa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này