ngỏng

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ngỏng (Tính từ)

chỉ trạng thái khi phần dưới của một vật hoặc cơ thể nâng lên cao hơn so với phần còn lại.

Ví dụ (3)
  • 1."Con mèo ngỏng cổ lên để xem bên ngoài có gì thú vị."
  • 2."Cây hoa ngỏng búp đang chờ nở."
  • 3."Khi nghe tiếng gọi, cháu bé ngỏng đầu lên để nhìn."
2
Động từ

Nghĩa 2: ngỏng (Động từ)

hành động làm cho một vật hoặc phần cơ thể nâng lên, thường là theo chiều thẳng đứng.

Ví dụ (3)
  • 1."Mọi người ngỏng cổ để nhìn bầu trời có mây đen."
  • 2."Chị ấy ngỏng mình lên để xem ai đang gõ cửa."
  • 3."Cậu bé ngỏng tay ra để với tới quả trên cây."

Lưu ý khi sử dụng "ngỏng"

Lưu ý về động từ

"ngỏng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"ngỏng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "ngỏng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ngỏng"

ngỏng là tính từ, động từ trong tiếng Việt. chỉ trạng thái khi phần dưới của một vật hoặc cơ thể nâng lên cao hơn so với phần còn lại. Ví dụ: "Con mèo ngỏng cổ lên để xem bên ngoài có gì thú vị."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này