ngốc
Định nghĩa
Nghĩa 1: ngốc (Tính từ)
Từ chỉ sự kém cỏi về trí tuệ, khả năng suy xét, ứng phó hoặc xử sự.
- 1."Đồ ngốc!"
- 2."Ngốc quá, dễ thế mà cũng không biết."
- 3."Đừng có nói ngốc như vậy."
- 4."Anh ấy thật ngốc khi không nhận ra điều đó."
Lưu ý khi sử dụng "ngốc"
Lưu ý về tính từ
"ngốc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "ngốc"
ngốc là tính từ trong tiếng Việt. Từ chỉ sự kém cỏi về trí tuệ, khả năng suy xét, ứng phó hoặc xử sự. Ví dụ: "Đồ ngốc!"
Từ liên quan
ngỏm
(Ít dùng) có nghĩa tương tự như nhổm.
ngỏn ngoẻn
Từ dùng để mô tả cách cười há miệng, nhưng không phát ra tiếng, theo cách tự nhiên.
ngỏng
chỉ trạng thái khi phần dưới của một vật hoặc cơ thể nâng lên cao hơn so với phần còn lại.
ngốc nghếch
Từ miêu tả đặc điểm ngốc nghếch, ngu ngốc hoặc thiếu suy nghĩ.
ngốn
Tiêu thụ một cách nhanh chóng và vượt mức bình thường.
ngốn ngấu
Từ dùng để chỉ hành động ăn hoặc đọc một cách vội vã, liên tục, với mục đích thu thập nhanh chóng và nhiều.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.