ngọn ngành

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ngọn ngành (Danh từ)

Đầu đuôi và các chi tiết cụ thể của một sự việc (nói khái quát).

Ví dụ (3)
  • 1."Tìm hiểu ngọn ngành của vấn đề."
  • 2."Nói rõ ngọn ngành câu chuyện để mọi người hiểu."
  • 3."Chúng ta cần làm sáng tỏ ngọn ngành vụ việc này."

Lưu ý khi sử dụng "ngọn ngành"

Lưu ý về danh từ

"ngọn ngành" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ngọn ngành"

ngọn ngành là danh từ trong tiếng Việt. Đầu đuôi và các chi tiết cụ thể của một sự việc (nói khái quát). Ví dụ: "Tìm hiểu ngọn ngành của vấn đề."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này