ngồi phệt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ngồi phệt (Động từ)

Có nghĩa tương tự như 'ngồi bệt'.

Ví dụ (3)
  • 1."Ngồi bệt trên mặt đất để nghỉ."
  • 2."Cô bé ngồi phệt xuống bên lề đường."
  • 3."Họ ngồi bệt chơi đùa dưới gốc cây."

Lưu ý khi sử dụng "ngồi phệt"

Lưu ý về động từ

"ngồi phệt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ngồi phệt"

ngồi phệt là động từ trong tiếng Việt. Có nghĩa tương tự như 'ngồi bệt'. Ví dụ: "Ngồi bệt trên mặt đất để nghỉ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này