ngõ hầu

Kết từ

Định nghĩa

1
Kết từ

Nghĩa 1: ngõ hầu (Kết từ)

Từ dùng để chỉ ra mục đích của một hành động nào đó, mong muốn đạt được điều gì trong tương lai.

Ví dụ (3)
  • 1."Cố gắng học, ngõ hầu có ngày thành đạt."
  • 2."Chăm chỉ làm việc, ngõ hầu có cơ hội thăng tiến."
  • 3."Rèn luyện kỹ năng, ngõ hầu tìm được việc làm phù hợp."

Câu hỏi thường gặp về "ngõ hầu"

ngõ hầu là kết từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ ra mục đích của một hành động nào đó, mong muốn đạt được điều gì trong tương lai. Ví dụ: "Cố gắng học, ngõ hầu có ngày thành đạt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này