ngõ cụt

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ngõ cụt (Danh từ)

Ngõ chỉ có một lối vào, tức là đến cuối ngõ sẽ không thể đi tiếp. Thuật ngữ này thường được dùng để ví von tình trạng bế tắc hoặc không có lối thoát.

Ví dụ (3)
  • 1."Bị đẩy vào ngõ cụt."
  • 2."Dự án này đang đi vào ngõ cụt do thiếu nguồn vốn."
  • 3."Cô ấy cảm thấy mình đang ở trong ngõ cụt về công việc."

Lưu ý khi sử dụng "ngõ cụt"

Lưu ý về danh từ

"ngõ cụt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ngõ cụt"

ngõ cụt là danh từ trong tiếng Việt. Ngõ chỉ có một lối vào, tức là đến cuối ngõ sẽ không thể đi tiếp. Thuật ngữ này thường được dùng để ví von tình trạng bế tắc hoặc không có lối thoát. Ví dụ: "Bị đẩy vào ngõ cụt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này