nghĩa vụ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nghĩa vụ (Danh từ)

Từ khẩu ngữ chỉ nghĩa vụ quân sự (nói tắt).

Ví dụ (4)
  • 1."Đi nghĩa vụ."
  • 2."Hết thời hạn nghĩa vụ."
  • 3."Khám nghĩa vụ."
  • 4."Em sắp đến tuổi đi nghĩa vụ."

Lưu ý khi sử dụng "nghĩa vụ"

Lưu ý về danh từ

"nghĩa vụ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nghĩa vụ"

nghĩa vụ là danh từ trong tiếng Việt. Từ khẩu ngữ chỉ nghĩa vụ quân sự (nói tắt). Ví dụ: "Đi nghĩa vụ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này