nghệch

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nghệch (Tính từ)

(Khẩu ngữ) Trạng thái (mặt) đờ ra, có vẻ ngơ ngác hoặc khờ dại.

Ví dụ (3)
  • 1."Mặt nghệch ra, không hiểu gì."
  • 2."Cậu ấy đứng nghệch ra khi nghe câu hỏi."
  • 3."Nhìn mặt bạn, tôi biết bạn đang nghệch ra vì không hiểu bài."

Lưu ý khi sử dụng "nghệch"

Lưu ý về tính từ

"nghệch" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nghệch"

nghệch là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Trạng thái (mặt) đờ ra, có vẻ ngơ ngác hoặc khờ dại. Ví dụ: "Mặt nghệch ra, không hiểu gì."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này