ngan

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ngan (Danh từ)

Chim nuôi thuộc họ vịt, kích thước lớn hơn, có đầu với mào thịt đỏ.

Ví dụ (2)
  • 1."Con ngan đang bơi lội trong ao."
  • 2."Nhà tôi nuôi một đàn ngan rất khỏe mạnh."

Lưu ý khi sử dụng "ngan"

Lưu ý về danh từ

"ngan" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ngan"

ngan là danh từ trong tiếng Việt. Chim nuôi thuộc họ vịt, kích thước lớn hơn, có đầu với mào thịt đỏ. Ví dụ: "Con ngan đang bơi lội trong ao."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này