neo đơn

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: neo đơn (Danh từ)

Một loại dây hoặc vật dụng để buộc hoặc giữ chặt một vật nào đó, thường có hình dáng thẳng và cứng.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi cần mua một cái neo đơn để kéo chiếc thuyền ra khỏi bờ."
  • 2."Cái neo đơn này rất chắc chắn, giúp giữ cố định lều khi có gió."
  • 3."Chúng ta nên sử dụng neo đơn này khi gắn bóng bay để nó không bay mất."
2
Động từ

Nghĩa 2: neo đơn (Động từ)

Hành động buộc hoặc giữ chặt một vật bằng neo đơn.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy neo đơn cái thuyền vào bờ trước khi trời tối."
  • 2."Anh ấy đã neo đơn các bức tranh lên tường rất cẩn thận."
  • 3."Chúng ta cần phải neo đơn bạt lại cho chắc để không bị gió thổi bay."

Lưu ý khi sử dụng "neo đơn"

Lưu ý về động từ

"neo đơn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"neo đơn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "neo đơn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "neo đơn"

neo đơn là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một loại dây hoặc vật dụng để buộc hoặc giữ chặt một vật nào đó, thường có hình dáng thẳng và cứng. Ví dụ: "Tôi cần mua một cái neo đơn để kéo chiếc thuyền ra khỏi bờ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này