Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: (Danh từ)

Một công cụ hoặc phương tiện dùng để xác định vị trí hoặc điểm đến.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi cần một cái nđ để tìm đường tới nhà bạn."
  • 2."Trên điện thoại của tôi có một ứng dụng nđ rất hữu ích."
  • 3."Khi đi du lịch, tôi luôn mang theo nđ để dễ dàng định vị."
2
Động từ

Nghĩa 2: (Động từ)

Hành động tìm kiếm hoặc yêu cầu thông tin về vị trí.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi thường nđ khi không biết đường đi."
  • 2."Cô ấy nđ trên Google để tìm quán cà phê gần đây."
  • 3."Hãy nđ vị trí của sân bay trên bản đồ trước khi đi."

Lưu ý khi sử dụng ""

Lưu ý về động từ

"nđ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"nđ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "nđ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về ""

nđ là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một công cụ hoặc phương tiện dùng để xác định vị trí hoặc điểm đến. Ví dụ: "Tôi cần một cái nđ để tìm đường tới nhà bạn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này