năng động

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: năng động (Tính từ)

Có tính chất ưa hoạt động, luôn năng nổ và tích cực.

Ví dụ (3)
  • 1."Thằng bé rất năng động."
  • 2."Cô ấy là một thành viên rất năng động trong câu lạc bộ."
  • 3."Chúng tôi cần những người năng động để tham gia vào dự án mới."

Lưu ý khi sử dụng "năng động"

Lưu ý về tính từ

"năng động" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "năng động"

năng động là tính từ trong tiếng Việt. Có tính chất ưa hoạt động, luôn năng nổ và tích cực. Ví dụ: "Thằng bé rất năng động."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này