năng động
Định nghĩa
Nghĩa 1: năng động (Tính từ)
Có tính chất ưa hoạt động, luôn năng nổ và tích cực.
- 1."Thằng bé rất năng động."
- 2."Cô ấy là một thành viên rất năng động trong câu lạc bộ."
- 3."Chúng tôi cần những người năng động để tham gia vào dự án mới."
Lưu ý khi sử dụng "năng động"
Lưu ý về tính từ
"năng động" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "năng động"
năng động là tính từ trong tiếng Việt. Có tính chất ưa hoạt động, luôn năng nổ và tích cực. Ví dụ: "Thằng bé rất năng động."
Từ liên quan
năng nhặt chặt bị
Hành động thường xuyên, liên tục làm một việc gì đó có tính cầu toàn và tỉ mỉ.
năng nổ
Từ miêu tả sự hăng hái, nhiệt tình và chủ động trong các hoạt động chung.
năng suất
Sản lượng thu được trên một đơn vị diện tích gieo trồng trong một khoảng thời gian nhất định.
nđ
Một công cụ hoặc phương tiện dùng để xác định vị trí hoặc điểm đến.
nĩa
Công cụ có răng, giống như cái nĩa dùng trong ăn uống, thường được sử dụng để cào, xúc đá, vôi tảng, và các vật liệu khác.
nũng
(Khẩu ngữ) Hành động làm nũng, thường thể hiện sự đòi hỏi hay cảm xúc với người lớn.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.