muối tiêu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: muối tiêu (Danh từ)

Màu tóc lốm đốm, với những sợi đen xen lẫn sợi trắng giống như màu muối và tiêu.

Ví dụ (4)
  • 1."Mái đầu muối tiêu"
  • 2."Tóc muối tiêu"
  • 3."Ông ấy đã có mái tóc muối tiêu sau nhiều năm làm việc vất vả."
  • 4."Một số người thích để tóc muối tiêu vì vẻ ngoài thanh lịch."

Lưu ý khi sử dụng "muối tiêu"

Lưu ý về danh từ

"muối tiêu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "muối tiêu"

muối tiêu là danh từ trong tiếng Việt. Màu tóc lốm đốm, với những sợi đen xen lẫn sợi trắng giống như màu muối và tiêu. Ví dụ: "Mái đầu muối tiêu"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này