mùn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mùn (Danh từ)

Hợp chất màu đen hoặc nâu được hình thành từ sự phân giải các chất hữu cơ trong đất.

Ví dụ (2)
  • 1."Đất được bón phân viên tổng hợp nhiều mùn."
  • 2."Mùn ao giúp cải thiện độ phì nhiêu của đất."
2
Danh từ

Nghĩa 2: mùn (Danh từ)

Chất vụn nát, thường xuyên có nguồn gốc từ các vật liệu hữu cơ.

Ví dụ (3)
  • 1."Mùn cưa được dùng làm phân bón cho cây."
  • 2."Mùn rơm có thể xử lý dễ dàng trong công nghiệp nông nghiệp."
  • 3."Mùn thớt là sản phẩm phụ phát sinh khi băm, chặt thực phẩm."

Lưu ý khi sử dụng "mùn"

Lưu ý về danh từ

"mùn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "mùn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "mùn"

mùn là danh từ trong tiếng Việt. Hợp chất màu đen hoặc nâu được hình thành từ sự phân giải các chất hữu cơ trong đất. Ví dụ: "Đất được bón phân viên tổng hợp nhiều mùn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này