mua sắm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: mua sắm (Động từ)

Hành động mua sắm để có những đồ vật cần thiết cho cuộc sống.

Ví dụ (3)
  • 1."Mua sắm đồ đạc mới cho nhà."
  • 2."Chúng tôi thường mua sắm vào cuối tuần."
  • 3."Hãy tìm những chương trình khuyến mãi để tiết kiệm khi mua sắm."

Lưu ý khi sử dụng "mua sắm"

Lưu ý về động từ

"mua sắm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "mua sắm"

mua sắm là động từ trong tiếng Việt. Hành động mua sắm để có những đồ vật cần thiết cho cuộc sống. Ví dụ: "Mua sắm đồ đạc mới cho nhà."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này