múa rối

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: múa rối (Danh từ)

Một loại hình nghệ thuật sân khấu biểu diễn thông qua việc điều khiển các hình mẫu giống như người và vật.

Ví dụ (4)
  • 1."Nhà hát múa rối"
  • 2."Đi xem múa rối"
  • 3."Múa rối nước là một truyền thống văn hóa đặc sắc ở Việt Nam."
  • 4."Các nghệ sĩ biểu diễn múa rối rất khéo léo và sáng tạo."

Lưu ý khi sử dụng "múa rối"

Lưu ý về danh từ

"múa rối" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "múa rối"

múa rối là danh từ trong tiếng Việt. Một loại hình nghệ thuật sân khấu biểu diễn thông qua việc điều khiển các hình mẫu giống như người và vật. Ví dụ: "Nhà hát múa rối"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này