mỏng manh

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: mỏng manh (Tính từ)

Chỉ sự yếu ớt, dễ bị tổn thương hoặc dễ bị phá hủy.

Ví dụ (3)
  • 1."Món đồ này rất mỏng manh, cần phải cẩn thận khi di chuyển."
  • 2."Hi vọng mỏng manh, nhưng tôi vẫn sẽ cố gắng."
  • 3."Tình bạn của họ thật mỏng manh, có thể tan vỡ bất cứ lúc nào."

Lưu ý khi sử dụng "mỏng manh"

Lưu ý về tính từ

"mỏng manh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "mỏng manh"

mỏng manh là tính từ trong tiếng Việt. Chỉ sự yếu ớt, dễ bị tổn thương hoặc dễ bị phá hủy. Ví dụ: "Món đồ này rất mỏng manh, cần phải cẩn thận khi di chuyển."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này