môn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: môn (Danh từ)

(Khẩu ngữ) từ chỉ khoai môn, thường được nói tắt.

Ví dụ (1)
  • 1."Hôm nay mình mua một ít môn để nấu canh."
2
Danh từ

Nghĩa 2: môn (Danh từ)

Một loại phương thuốc trong đông y.

Ví dụ (2)
  • 1."Môn thuốc gia truyền rất hiệu nghiệm trong việc chữa bệnh."
  • 2."Nhiều người tìm đến nhà thuốc để mua môn."

Lưu ý khi sử dụng "môn"

Lưu ý về danh từ

"môn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "môn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "môn"

môn là danh từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) từ chỉ khoai môn, thường được nói tắt. Ví dụ: "Hôm nay mình mua một ít môn để nấu canh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này