mới mẻ

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: mới mẻ (Tính từ)

Hoàn toàn mới, khác biệt so với những gì đã có trước đây.

Ví dụ (3)
  • 1."Cách làm mới mẻ giúp cải thiện hiệu quả công việc."
  • 2."Chuyện ấy lâu rồi chứ mới mẻ gì!"
  • 3."Cô ấy luôn tìm kiếm những ý tưởng mới mẻ trong sáng tác."

Lưu ý khi sử dụng "mới mẻ"

Lưu ý về tính từ

"mới mẻ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "mới mẻ"

mới mẻ là tính từ trong tiếng Việt. Hoàn toàn mới, khác biệt so với những gì đã có trước đây. Ví dụ: "Cách làm mới mẻ giúp cải thiện hiệu quả công việc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này