mở mang

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: mở mang (Động từ)

Mở rộng kiến thức, kinh nghiệm hoặc lĩnh vực gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi luôn tìm cách mở mang hiểu biết bằng việc đọc sách mỗi ngày."
  • 2."Việc tham gia các khóa học giúp tôi mở mang kiến thức chuyên môn."
  • 3."Chuyến đi này sẽ mở mang tầm mắt cho tôi về văn hóa các nước khác."
2
Động từ

Nghĩa 2: mở mang (Động từ)

Mở rộng một không gian hoặc khu vực.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng tôi cần mở mang khu vườn để có thêm chỗ trồng cây."
  • 2."Công ty quyết định mở mang văn phòng ở các thành phố lớn."
  • 3."Dự án này sẽ mở mang không gian công cộng cho người dân trong khu vực."

Lưu ý khi sử dụng "mở mang"

Lưu ý về động từ

"mở mang" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "mở mang" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "mở mang"

mở mang là động từ trong tiếng Việt. Mở rộng kiến thức, kinh nghiệm hoặc lĩnh vực gì đó. Ví dụ: "Tôi luôn tìm cách mở mang hiểu biết bằng việc đọc sách mỗi ngày."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này