mỡ

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mỡ (Danh từ)

Cây to mọc ở rừng, thuộc họ với vàng tâm, gỗ nhẹ màu vàng nhạt, thường được sử dụng trong xây dựng và ngành công nghiệp gỗ dán.

Ví dụ (1)
  • 1."Gỗ mỡ được ưa chuộng vì tính chất nhẹ và dễ chế biến."
2
Danh từ

Nghĩa 2: mỡ (Danh từ)

(Khẩu ngữ) Thuốc mỡ (nói tắt), thường dùng để điều trị các vấn đề về da.

Ví dụ (2)
  • 1."Bôi mỡ tetracyclin."
  • 2."Cần bôi thuốc mỡ để làm giảm viêm da."
3
Tính từ

Nghĩa 3: mỡ (Tính từ)

(Khẩu ngữ) Miêu tả da thịt hoặc cây lá mượt mà, có màu sắc tươi tốt.

Ví dụ (3)
  • 1."Mầm cây non mỡ."
  • 2."Đàn lợn nhanh lớn, trơn lông mỡ da."
  • 3."Những cây cảnh trong vườn đều xanh mượt và khỏe mạnh."

Lưu ý khi sử dụng "mỡ"

Lưu ý về tính từ

"mỡ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"mỡ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "mỡ" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "mỡ"

mỡ là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Cây to mọc ở rừng, thuộc họ với vàng tâm, gỗ nhẹ màu vàng nhạt, thường được sử dụng trong xây dựng và ngành công nghiệp gỗ dán. Ví dụ: "Gỗ mỡ được ưa chuộng vì tính chất nhẹ và dễ chế biến."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này