mít

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mít (Danh từ)

Cây ăn quả lớn có thân to, có nhựa mủ, quả lớn với vỏ gai, bên trong chứa nhiều múi màu vàng khi chín và mang vị ngọt thơm.

Ví dụ (2)
  • 1."Mít là loại trái cây phổ biến ở Việt Nam."
  • 2."Chúng tôi thường làm sinh tố từ mít chín."
2
Tính từ

Nghĩa 2: mít (Tính từ)

(Thông tục) Ngốc nghếch, không hiểu biết gì.

Ví dụ (2)
  • 1."Người đâu mà mít thế!"
  • 2."Đừng có nói chuyện với hắn, hắn rất mít."

Lưu ý khi sử dụng "mít"

Lưu ý về tính từ

"mít" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"mít" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "mít" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "mít"

mít là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Cây ăn quả lớn có thân to, có nhựa mủ, quả lớn với vỏ gai, bên trong chứa nhiều múi màu vàng khi chín và mang vị ngọt thơm. Ví dụ: "Mít là loại trái cây phổ biến ở Việt Nam."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này