mệt nghỉ

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: mệt nghỉ (Tính từ)

(Khẩu ngữ) Diễn tả việc làm hoặc tiếp nhận một điều gì đó liên tục, thoải mái đến khi mệt thì nghỉ, mà không có giới hạn rõ ràng.

Ví dụ (3)
  • 1."Thịt gà thì ăn mệt nghỉ."
  • 2."Phải uống một trận mệt nghỉ mới thôi!"
  • 3."Chơi game cả ngày mệt nghỉ nhưng vẫn thích."

Lưu ý khi sử dụng "mệt nghỉ"

Lưu ý về tính từ

"mệt nghỉ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "mệt nghỉ"

mệt nghỉ là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Diễn tả việc làm hoặc tiếp nhận một điều gì đó liên tục, thoải mái đến khi mệt thì nghỉ, mà không có giới hạn rõ ràng. Ví dụ: "Thịt gà thì ăn mệt nghỉ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này