mết

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: mết (Động từ)

(Khẩu ngữ) thể hiện sự say mê, đắm đuối vào một thứ gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô cậu ấy mết nhau rồi."
  • 2."Mình mết bộ phim này quá!"
  • 3."Cô ấy mết nghe nhạc cổ điển."

Lưu ý khi sử dụng "mết"

Lưu ý về động từ

"mết" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "mết"

mết là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) thể hiện sự say mê, đắm đuối vào một thứ gì đó. Ví dụ: "Cô cậu ấy mết nhau rồi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này