mết
Định nghĩa
Nghĩa 1: mết (Động từ)
(Khẩu ngữ) thể hiện sự say mê, đắm đuối vào một thứ gì đó.
- 1."Cô cậu ấy mết nhau rồi."
- 2."Mình mết bộ phim này quá!"
- 3."Cô ấy mết nghe nhạc cổ điển."
Lưu ý khi sử dụng "mết"
Lưu ý về động từ
"mết" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "mết"
mết là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) thể hiện sự say mê, đắm đuối vào một thứ gì đó. Ví dụ: "Cô cậu ấy mết nhau rồi."
Từ liên quan
mến phục
Có cảm tình yêu mến và kính trọng đối với ai đó.
mến thương
Thể hiện tình cảm yêu mến, quý trọng một người hoặc một vật nào đó.
mến yêu
Thể hiện tình cảm sâu sắc và sự quý mến đối với ai đó hoặc cái gì đó.
mếu
(miệng) méo đi khi sắp khóc.
mếu máo
Từ gợi tả dáng miệng bị méo xệch khi khóc hoặc có ý muốn khóc.
mề
Phần dạ dày của các loài chim ăn hạt, có vách dày giúp nghiền nát thức ăn.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.