máy tính để bàn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: máy tính để bàn (Danh từ)

Máy tính cá nhân được thiết kế để đặt trên bàn làm việc, khác với máy tính xách tay.

Ví dụ (2)
  • 1."Tôi vừa mua một chiếc máy tính để bàn mới cho văn phòng."
  • 2."Máy tính để bàn thường có cấu hình mạnh mẽ hơn so với máy tính xách tay."

Lưu ý khi sử dụng "máy tính để bàn"

Lưu ý về danh từ

"máy tính để bàn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "máy tính để bàn"

máy tính để bàn là danh từ trong tiếng Việt. Máy tính cá nhân được thiết kế để đặt trên bàn làm việc, khác với máy tính xách tay. Ví dụ: "Tôi vừa mua một chiếc máy tính để bàn mới cho văn phòng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này