máy chữ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: máy chữ (Danh từ)

Dụng cụ dùng để in chữ bằng cách ấn những chữ đúc nổi lên giấy thông qua một băng tẩm mực, cho phép in nhiều bản cùng lúc bằng cách lót giấy than giữa các tờ giấy trắng.

Ví dụ (2)
  • 1."Đánh máy chữ là một kỹ năng quan trọng trong công việc văn phòng."
  • 2."Trước khi có máy tính, nhiều người đã sử dụng máy chữ để soạn thảo tài liệu."

Lưu ý khi sử dụng "máy chữ"

Lưu ý về danh từ

"máy chữ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "máy chữ"

máy chữ là danh từ trong tiếng Việt. Dụng cụ dùng để in chữ bằng cách ấn những chữ đúc nổi lên giấy thông qua một băng tẩm mực, cho phép in nhiều bản cùng lúc bằng cách lót giấy than giữa các tờ giấy trắng. Ví dụ: "Đánh máy chữ là một kỹ năng quan trọng trong công việc văn phòng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này