máy chủ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: máy chủ (Danh từ)

Máy tính được cài đặt hệ điều hành mạng để quản lý, duy trì hoặc đáp ứng các yêu cầu làm việc của tất cả các máy khác (gọi là máy khách) trong một mạng máy tính.

Ví dụ (2)
  • 1."Máy chủ có nhiệm vụ lưu trữ và phân phối dữ liệu trong hệ thống."
  • 2."Trong một mạng LAN, máy chủ cung cấp tài nguyên cho các máy khách kết nối với nó."

Lưu ý khi sử dụng "máy chủ"

Lưu ý về danh từ

"máy chủ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "máy chủ"

máy chủ là danh từ trong tiếng Việt. Máy tính được cài đặt hệ điều hành mạng để quản lý, duy trì hoặc đáp ứng các yêu cầu làm việc của tất cả các máy khác (gọi là máy khách) trong một mạng máy tính. Ví dụ: "Máy chủ có nhiệm vụ lưu trữ và phân phối dữ liệu trong hệ thống."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này