mặt nước cánh bèo

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mặt nước cánh bèo (Danh từ)

Mặt nước cánh bèo là một hiện tượng tự nhiên chỉ vào những vùng nước nổi lưng lửng như là mặt nước của ao, hồ hay sông, nơi mà có cánh bèo trôi nổi trên đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm qua, tôi đi dạo quanh hồ và thấy mặt nước cánh bèo nổi lên rất đẹp."
  • 2."Mặt nước cánh bèo trong vườn nhà tôi tạo thành những bức tranh thủy mặc sống động."
  • 3."Chúng tôi cùng nhau ngắm nhìn mặt nước cánh bèo khi hoàng hôn buông xuống."

Lưu ý khi sử dụng "mặt nước cánh bèo"

Lưu ý về danh từ

"mặt nước cánh bèo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "mặt nước cánh bèo"

mặt nước cánh bèo là danh từ trong tiếng Việt. Mặt nước cánh bèo là một hiện tượng tự nhiên chỉ vào những vùng nước nổi lưng lửng như là mặt nước của ao, hồ hay sông, nơi mà có cánh bèo trôi nổi trên đó. Ví dụ: "Hôm qua, tôi đi dạo quanh hồ và thấy mặt nước cánh bèo nổi lên rất đẹp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này