mặt ngang mũi dọc

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: mặt ngang mũi dọc (Tính từ)

Nói về hình dáng của khuôn mặt, với đặc điểm là mặt hình chữ nhật, mũi thẳng.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy có gương mặt ngang mũi dọc rất nổi bật giữa đám đông."
  • 2."Người đàn ông đó trông rất độc đáo với khuôn mặt ngang mũi dọc."
  • 3."Mỗi khi chụp ảnh, tôi luôn muốn thể hiện nét đẹp của gương mặt ngang mũi dọc của mình."
2
Danh từ

Nghĩa 2: mặt ngang mũi dọc (Danh từ)

Một kiểu dáng mặt thường được nhắc đến trong phong cách làm đẹp hay thời trang.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhiều người nghĩ rằng mặt ngang mũi dọc dễ dàng phối đồ hơn."
  • 2."Phong cách trang điểm cho khuôn mặt ngang mũi dọc cần phải tinh tế hơn."
  • 3."Trong ngành thời trang, gương mặt ngang mũi dọc thường được ưa chuộng."

Lưu ý khi sử dụng "mặt ngang mũi dọc"

Lưu ý về tính từ

"mặt ngang mũi dọc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"mặt ngang mũi dọc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "mặt ngang mũi dọc" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "mặt ngang mũi dọc"

mặt ngang mũi dọc là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Nói về hình dáng của khuôn mặt, với đặc điểm là mặt hình chữ nhật, mũi thẳng. Ví dụ: "Cô ấy có gương mặt ngang mũi dọc rất nổi bật giữa đám đông."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này