mặc sức
Định nghĩa
Nghĩa 1: mặc sức (Phụ từ)
Cách chỉ sự thoải mái, tự do làm điều gì đó mà không bị ràng buộc hay cản trở.
- 1."Mặc sức tung hoành."
- 2."Bạn có thể mặc sức sáng tạo ý tưởng trong dự án này."
- 3."Họ đã mặc sức tận hưởng kỳ nghỉ ở bãi biển."
Câu hỏi thường gặp về "mặc sức"
mặc sức là phụ từ trong tiếng Việt. Cách chỉ sự thoải mái, tự do làm điều gì đó mà không bị ràng buộc hay cản trở. Ví dụ: "Mặc sức tung hoành."
Từ liên quan
mặc lòng
Chỉ sự thờ ơ, không quan tâm đến điều gì đó, thường là sự cảm thông hay chia sẻ với người khác.
mặc nhiên
Tự hiểu ngầm với nhau là như vậy mà không cần phải nói rõ.
mặc niệm
Hành động tưởng nhớ người đã mất một cách nghiêm trang và lặng lẽ.
mặc thây
(Thông tục) có nghĩa là không quan tâm đến ý kiến hoặc hành động của người khác, thể hiện sự coi thường.
mặc tình
Từ diễn tả sự tự do, không bị ràng buộc hay kiểm soát.
mặc xác
(Thông tục) Tương tự như 'mặc kệ', có hàm ý coi thường, không quan tâm đến điều gì đó.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.