mặc sức

Phụ từ

Định nghĩa

1
Phụ từ

Nghĩa 1: mặc sức (Phụ từ)

Cách chỉ sự thoải mái, tự do làm điều gì đó mà không bị ràng buộc hay cản trở.

Ví dụ (3)
  • 1."Mặc sức tung hoành."
  • 2."Bạn có thể mặc sức sáng tạo ý tưởng trong dự án này."
  • 3."Họ đã mặc sức tận hưởng kỳ nghỉ ở bãi biển."

Câu hỏi thường gặp về "mặc sức"

mặc sức là phụ từ trong tiếng Việt. Cách chỉ sự thoải mái, tự do làm điều gì đó mà không bị ràng buộc hay cản trở. Ví dụ: "Mặc sức tung hoành."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này