mặc niệm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: mặc niệm (Động từ)

Hành động tưởng nhớ người đã mất một cách nghiêm trang và lặng lẽ.

Ví dụ (3)
  • 1."Cúi đầu mặc niệm."
  • 2."Dành một phút mặc niệm những người đã khuất."
  • 3."Trong buổi lễ, mọi người đều đứng im lặng để mặc niệm các anh hùng đã hy sinh."

Lưu ý khi sử dụng "mặc niệm"

Lưu ý về động từ

"mặc niệm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "mặc niệm"

mặc niệm là động từ trong tiếng Việt. Hành động tưởng nhớ người đã mất một cách nghiêm trang và lặng lẽ. Ví dụ: "Cúi đầu mặc niệm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này