ma-giê

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ma-giê (Danh từ)

Một loại bánh mì thường có nhân trái cây, thường được dùng như một món ăn nhẹ hoặc tráng miệng.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay mình đã ăn một cái ma-giê với kem, ngon lắm!"
  • 2."Trong tiệc sinh nhật, mọi người rất thích ăn ma-giê vì nó ngọt và thơm."
  • 3."Mình sẽ làm ma-giê từ xoài và dừa để đãi bạn bè vào cuối tuần này."
2
Động từ

Nghĩa 2: ma-giê (Động từ)

Hành động tránh né hoặc né tránh một điều gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Anh ấy luôn ma-giê khi có ai đó hỏi về công việc của mình."
  • 2."Cô ấy ma-giê những câu hỏi khó trong cuộc họp."
  • 3."Khi được mời đi chơi, họ thường ma-giê vì bận rộn."

Lưu ý khi sử dụng "ma-giê"

Lưu ý về động từ

"ma-giê" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"ma-giê" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ma-giê" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ma-giê"

ma-giê là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một loại bánh mì thường có nhân trái cây, thường được dùng như một món ăn nhẹ hoặc tráng miệng. Ví dụ: "Hôm nay mình đã ăn một cái ma-giê với kem, ngon lắm!"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này