ma cà bông

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ma cà bông (Danh từ)

(Khẩu ngữ) người không có nhà cửa, không nghề nghiệp, sống lang thang và thường bị coi khinh.

Ví dụ (2)
  • 1."Đừng có giao du với những ma cà bông, chúng không đáng tin cậy."
  • 2."Anh ta đã từng là một ma cà bông, nhưng giờ đã tìm được việc làm ổn định."

Lưu ý khi sử dụng "ma cà bông"

Lưu ý về danh từ

"ma cà bông" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ma cà bông"

ma cà bông là danh từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) người không có nhà cửa, không nghề nghiệp, sống lang thang và thường bị coi khinh. Ví dụ: "Đừng có giao du với những ma cà bông, chúng không đáng tin cậy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này