lý trí

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lý trí (Danh từ)

Khả năng suy nghĩ, phân tích và đưa ra quyết định dựa trên lý luận thay vì cảm xúc.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi đưa ra quyết định lớn, bạn cần phải dùng lý trí để xem xét mọi khía cạnh."
  • 2."Lý trí giúp tôi không bị cuốn theo những ý tưởng cảm tính mà không có cơ sở."
  • 3."Trong những tình huống khó khăn, luôn cần giữ lý trí để không làm hỏng mọi thứ hơn."
2
Tính từ

Nghĩa 2: lý trí (Tính từ)

Liên quan đến sự minh mẫn trong suy nghĩ và thái độ quyết định.

Ví dụ (3)
  • 1."Dù có áp lực lớn, cô ấy vẫn rất lý trí khi xử lý vấn đề."
  • 2."Một người lý trí sẽ không dễ dàng bị ảnh hưởng bởi lời nói của người khác."
  • 3."Trong tranh cãi, giữ được sự lý trí là rất quan trọng để tìm ra giải pháp tốt nhất."

Lưu ý khi sử dụng "lý trí"

Lưu ý về tính từ

"lý trí" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"lý trí" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "lý trí" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lý trí"

lý trí là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Khả năng suy nghĩ, phân tích và đưa ra quyết định dựa trên lý luận thay vì cảm xúc. Ví dụ: "Khi đưa ra quyết định lớn, bạn cần phải dùng lý trí để xem xét mọi khía cạnh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này