Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: (Danh từ)

Sự kiện, nguyên tắc hoặc quy luật hợp lý, hợp lý.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta cần có lý do hợp lý để đưa ra quyết định này."
  • 2."Mọi người đều công nhận rằng quyết định của anh ấy là có lý."
  • 3."Có lý do nào để bạn không muốn tham gia không?"
2
Động từ

Nghĩa 2: (Động từ)

Giải thích, làm rõ hoặc biện minh cho một việc gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Bạn có thể lý do tại sao lại chọn trường này không?"
  • 2."Tôi cần bạn lý giải cho tôi về quyết định này."
  • 3."Hãy lý sự cho tôi nghe về công việc của bạn."

Lưu ý khi sử dụng ""

Lưu ý về động từ

"lý" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"lý" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "lý" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về ""

lý là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Sự kiện, nguyên tắc hoặc quy luật hợp lý, hợp lý. Ví dụ: "Chúng ta cần có lý do hợp lý để đưa ra quyết định này."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này