lựu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lựu (Danh từ)

Cây nhỏ với lá mọc đối, hoa màu đỏ, và quả chứa nhiều hạt mọng nước, có thể ăn được. Vỏ và rễ cây cũng được dùng làm thuốc.

Ví dụ (2)
  • 1."Quả lựu chín đỏ rất ngon."
  • 2."Trong vườn nhà tôi có một cây lựu ra nhiều trái."
2
Danh từ

Nghĩa 2: lựu (Danh từ)

(Phương ngữ, Khẩu ngữ) Từ viết tắt chỉ lựu đạn.

Ví dụ (2)
  • 1."Ném lựu vào vị trí địch."
  • 2."Trong một trận đấu, anh ấy đã sử dụng lựu để hỗ trợ đồng đội."

Lưu ý khi sử dụng "lựu"

Lưu ý về danh từ

"lựu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "lựu" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lựu"

lựu là danh từ trong tiếng Việt. Cây nhỏ với lá mọc đối, hoa màu đỏ, và quả chứa nhiều hạt mọng nước, có thể ăn được. Vỏ và rễ cây cũng được dùng làm thuốc. Ví dụ: "Quả lựu chín đỏ rất ngon."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này