lựng khựng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lựng khựng (Tính từ)

Dùng để miêu tả dáng đi hoặc đứng chậm chạp, khó khăn, không đều và thường có sự ngắt quãng giữa các bước.

Ví dụ (3)
  • 1."Ông lão lựng khựng bước lên thềm."
  • 2."Cô ấy lựng khựng đi vì chân bị thương."
  • 3."Chú chó lựng khửng chạy theo bóng dáng của chủ."

Lưu ý khi sử dụng "lựng khựng"

Lưu ý về tính từ

"lựng khựng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lựng khựng"

lựng khựng là tính từ trong tiếng Việt. Dùng để miêu tả dáng đi hoặc đứng chậm chạp, khó khăn, không đều và thường có sự ngắt quãng giữa các bước. Ví dụ: "Ông lão lựng khựng bước lên thềm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này