lũng đoạn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lũng đoạn (Động từ)

Chi phối, thao túng nhằm gây rối loạn để thu lợi cho cá nhân.

Ví dụ (4)
  • 1."Đầu cơ để lũng đoạn thị trường."
  • 2."Tư thương lũng đoạn."
  • 3."Họ sử dụng thông tin sai lệch để lũng đoạn cuộc bầu cử."
  • 4."Các công ty lớn có thể dễ dàng lũng đoạn giá cả hàng hóa."

Lưu ý khi sử dụng "lũng đoạn"

Lưu ý về động từ

"lũng đoạn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lũng đoạn"

lũng đoạn là động từ trong tiếng Việt. Chi phối, thao túng nhằm gây rối loạn để thu lợi cho cá nhân. Ví dụ: "Đầu cơ để lũng đoạn thị trường."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này