Danh từĐộng từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: (Danh từ)

Nước được hòa cùng một loại hóa chất tạo thành dung dịch màu xanh nhạt, thường được sử dụng để ngâm quần áo trắng sau khi giặt nhằm giúp quần áo có màu sắc đẹp hơn.

Ví dụ (2)
  • 1."Áo hồ lơ."
  • 2."Chiếc khăn này được giặt với nước lơ."
2
Động từ

Nghĩa 2: (Động từ)

Thao tác làm cho quần áo trắng có màu xanh nhạt bằng cách ngâm vào nước lơ.

Ví dụ (2)
  • 1."Lơ quần áo để chúng sáng màu hơn."
  • 2."Mẹ thường lơ áo trắng sau khi giặt."
3
Tính từ

Nghĩa 3: (Tính từ)

Mang màu xanh nhạt giống như màu của nước lơ.

Ví dụ (2)
  • 1."Trời lơ."
  • 2."Chiếc áo xanh lơ rất hợp với em."
4
Danh từ

Nghĩa 4: (Danh từ)

(Khẩu ngữ) Là việc gọi tắt lơ xe.

Ví dụ (2)
  • 1."Đi lơ để tiết kiệm chi phí."
  • 2."Cậu ấy làm lơ xe cho một nhà hàng."
5
Động từ

Nghĩa 5: (Động từ)

Hành động giả vờ không nhìn thấy, không nghe thấy, coi như không hay biết gì.

Ví dụ (3)
  • 1."Lơ đi như không biết."
  • 2.""Thò tay mà ngắt ngọn ngò, Thương em đứt ruột giả đò ngó lơ.""
  • 3."Cô ấy lơ tất cả những gì xảy ra xung quanh."

Lưu ý khi sử dụng ""

Lưu ý về động từ

"lơ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"lơ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"lơ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "lơ" có 5 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về ""

lơ là danh từ, động từ, tính từ trong tiếng Việt. Nước được hòa cùng một loại hóa chất tạo thành dung dịch màu xanh nhạt, thường được sử dụng để ngâm quần áo trắng sau khi giặt nhằm giúp quần áo có màu sắc đẹp hơn. Ví dụ: "Áo hồ lơ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này