loong toong

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: loong toong (Danh từ)

Nhân viên phụ trách việc giấy tờ và các công việc lặt vặt tại các cơ quan trong thời kỳ Pháp thuộc; cũng để chỉ người làm những việc nhỏ nhặt hoặc bị sai vặt.

Ví dụ (3)
  • 1."Làm chân loong toong."
  • 2."Cô ấy thường được giao làm loong toong cho các bác sĩ."
  • 3."Anh ấy không thích làm loong toong, anh ấy muốn có công việc chính thức."

Lưu ý khi sử dụng "loong toong"

Lưu ý về danh từ

"loong toong" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "loong toong"

loong toong là danh từ trong tiếng Việt. Nhân viên phụ trách việc giấy tờ và các công việc lặt vặt tại các cơ quan trong thời kỳ Pháp thuộc; cũng để chỉ người làm những việc nhỏ nhặt hoặc bị sai vặt. Ví dụ: "Làm chân loong toong."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này