long đình

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: long đình (Danh từ)

Kiệu có mui, thường dùng để vua đi hoặc để rước thần linh.

Ví dụ (2)
  • 1."Rước long đình trong lễ hội là một phong tục truyền thống."
  • 2."Nhà vua đã ngồi trên long đình để diễu hành qua các phố."

Lưu ý khi sử dụng "long đình"

Lưu ý về danh từ

"long đình" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "long đình"

long đình là danh từ trong tiếng Việt. Kiệu có mui, thường dùng để vua đi hoặc để rước thần linh. Ví dụ: "Rước long đình trong lễ hội là một phong tục truyền thống."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này