lỏng chỏng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lỏng chỏng (Tính từ)

Từ mang nghĩa tương tự như 'lổng chổng'.

Ví dụ (3)
  • 1."Lổng chổng."
  • 2."Rổ rá vứt lỏng chỏng."
  • 3."Nhà cửa bề bộn, mọi thứ để lỏng chỏng không nơi nào ngăn nắp."
2
Tính từ

Nghĩa 2: lỏng chỏng (Tính từ)

Chỉ có rất ít đồ vật, mỗi thứ ở một nơi khác nhau, tạo cảm giác thưa thớt, trơ trọi.

Ví dụ (3)
  • 1."Đầu lỏng chỏng ba cái tóc."
  • 2."Căn phòng lỏng chỏng với chỉ một vài đồ đạc cần thiết."
  • 3."Chỗ ngồi trên xe lỏng chỏng, không có ai ngồi cạnh."

Lưu ý khi sử dụng "lỏng chỏng"

Lưu ý về tính từ

"lỏng chỏng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "lỏng chỏng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lỏng chỏng"

lỏng chỏng là tính từ trong tiếng Việt. Từ mang nghĩa tương tự như 'lổng chổng'. Ví dụ: "Lổng chổng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này